Cấu hình hệ thống
Sơ đồ tổ chức, nhân viên, kênh bán, thương hiệu, danh mục chi phí/tài khoản ngân sách, kỳ kế hoạch, địa lý, ngành hàng và phân quyền.
Danh mục KPI (thước đo)
Mỗi KPI có thuộc tính Cách tổng hợp quyết định cách cộng dồn từ bộ phận nhỏ nhất lên: Doanh thu, Số lượng, Chi phí dùng Tính tổng đơn giản (cộng từ dưới lên); Điểm chất lượng, Tỷ lệ chuyển đổi dùng Tính trung bình đơn giản; Thị phần dùng trung bình có trọng số theo doanh thu. Người lập chọn thêm KPI vào form Hoạch định doanh thu; trang Tổng hợp kế hoạch bán hàng tự áp dụng đúng cách tính của từng KPI.
▶REVENUEDoanh thuVNDTính tổng đơn giản (cộng từ dưới lên)Tiền tệCàng cao càng tốthệ thống
Doanh thu kế hoạch = số lượng × giá bán. Tính tổng đơn giản: cộng từ bộ phận nhỏ nhất lên.
▶QUANTITYSố lượng báncáiTính tổng đơn giản (cộng từ dưới lên)SốCàng cao càng tốthệ thống
Số lượng sản phẩm kế hoạch. Tính tổng đơn giản.
▶QUALITY_SCOREĐiểm chất lượngđiểmTính trung bình đơn giảnĐiểmCàng cao càng tốt
Điểm chất lượng dịch vụ/kế hoạch (thang 1–10). Tính trung bình đơn giản của các đơn vị.
▶NEW_CUSTOMERSKhách hàng mớikháchTính tổng đơn giản (cộng từ dưới lên)SốCàng cao càng tốt
Số khách hàng mới trong kỳ. Tính tổng đơn giản.
▶CONVERSIONTỷ lệ chuyển đổi%Tính trung bình đơn giảnPhần trăm (%)Càng cao càng tốt
Tỷ lệ đơn hàng / khách tiếp cận. Tính trung bình đơn giản.
▶MARKET_SHAREThị phần%Trung bình có trọng số (theo doanh thu)Phần trăm (%)Càng cao càng tốt
Thị phần ước tính. Trung bình có trọng số theo doanh thu.
▶RETURN_RATETỷ lệ trả hàng%Tính trung bình đơn giảnPhần trăm (%)Càng thấp càng tốt
Tỷ lệ hàng trả lại. Càng thấp càng tốt. Tính trung bình đơn giản.
▶SELLING_COSTChi phí bán hàngVNDTính tổng đơn giản (cộng từ dưới lên)Tiền tệCàng thấp càng tốt
Chi phí bán hàng kế hoạch. Tính tổng đơn giản.